Theo dõi Vietnamese
tìm từ bất kỳ, như là bae:
 
1.
A idiotic or foolish person.
"Get out of the way HUNYOCK"
viết bởi The Man 20 Tháng mười, 2004
30 12

Words related to Hunyock:

blockhead hunyak idiot imbecile moron
 
2.
Slang; A person of Eastern European descent; used deragatorily. Probably a derivative of Hungarian + Pollock.
"This ridiculous procedure must have been designed by a Hunyock"
viết bởi Scalawag 07 Tháng một, 2006
24 9