Theo dõi Vietnamese
tìm từ bất kỳ, như là rule of three:
 
1.
A first-time shopper at an IKEA.
Hey, can I ask you a question, I'm an IKEA virgin?
viết bởi Chris Levine 14 Tháng tám, 2006
31 7

Words related to IKEA virgin:

first-timer geek newbie rookie trainee