To take Coffee intra-veinously (by I.V.). Not just when running late, but when you can't sleep, or can't get motivated to get out of bed, or when you physically can't drink any more Coffee without it overflowing from your ears, nose & mouth...
"It was so hard to get up this morning for work, I needed a double-shot Inoculatte".
viết bởi Bones74 19 Tháng bảy, 2011

5 Words Related to Inoculatte

To take coffee intravenously when you are running late.
The man was very inoculatte.
viết bởi Oracle99 17 Tháng tư, 2003

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×