Theo dõi Vietnamese
tìm từ bất kỳ, như là 4/20:
 
1.
A politicaly correct term for guts
Though Mohamad Ali may seem to have intestinal fortitude he is not healthy.
viết bởi Light Joker 19 Tháng ba, 2004
66 27
 
2.
Mental Toughness
Navy SEALs possess intestinal fortitude. Frequently heard during Hell Week.
viết bởi DeepSix66 15 Tháng mười, 2013
3 1