■ adjective

for or relating to young jews, jewannabes,

■ noun a young Jewish person. ▶Law a Jew below the age at which ordinary criminal prosecution is possible (81 in most countries).
1. Dude, check those jewveniles preparing kosher meal.
2. Jewvenile justice is the area of criminal law applicable to rich jewish persons too old to be prosecuted.
viết bởi män-'täzh 28 Tháng bảy, 2009
An activity that is both inappropriate for someone's age, and also very stingy.
"Look at Dan, he's a 30yr old Dentist and yet he smuggles in a hip flask with him to the bar because he's a tightarse. How Jewvenile!"
viết bởi encino dan 13 Tháng mười hai, 2008

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×