Nickname of former head of the Bangko Sentral ng Pilipinas (Central Bank of the Philippines) Jose B. Fernandez.
Guy 1: Boy, he sure helped out the Philippine economy back then.
Guy 2: Yeah, Jobo was a genius!
viết bởi ceowin 18 Tháng năm, 2009
homless person with a job
Hey look at the jobo on the side of the road
viết bởi seanfoss 24 Tháng một, 2011
A girl who often gets drunk and ends up with alcohol poisoning. Often found vomiting snooker balls.
JoBo just vomited in her mothers face.
viết bởi MartyOC 16 Tháng sáu, 2009
its a job with an o in it. jobo
i need to get a jobo and i dont wanna
viết bởi nessacore 12 Tháng sáu, 2007
NOUN: 1a. The male organ of copulation in higher vertebrates, homologous with the clitoris. In mammals, it also serves as the male organ of urinary excretion.

b. A stupid person; Someone who is foolish.
1. Suck a blind man's jobo.
2. Noah, don't stop being such a jobo.
viết bởi Durkin 10 Tháng chín, 2003

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×