Theo dõi Vietnamese
tìm từ bất kỳ, như là thot:
 
1.
To misspell a commonly known word due to either laziness or fingers being too big for the keyboard.
"my thermostat is croated"
wow you really josoled the word corroded.
viết bởi richard richardo 20 Tháng mười một, 2008
2 2

Words related to Josoled:

error fingers large misspellings typing