to transform energy through positve/negative Karma.
I would rather not react with hostility, for fear that the negative energy would karmatically come back to punish me.
viết bởi J9Good 14 Tháng bảy, 2009
In a karma-like fashion;
Relating to the Buddhist idea of karma - that if you do something negative, something negative will happen to you and vice versa.
Karmatically, John got fired for sneezing in the customer's food.
Phoebe helped an old woman find her dog and karmatically found a £20 note on the pavement.
viết bởi -Wallflower- 28 Tháng mười, 2008

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×