tìm từ bất kỳ, như là bae:
 
1.
A person's eyes.
'Hey, Johnny, there goes Lucy Wright!'
'Oh damn, she's the one with the nice keekers'.
viết bởi cleeeegara 14 Tháng một, 2009
 
2.
black eye
Wullie's got a real keeker there.
viết bởi Pete Thom 10 Tháng tám, 2003
 
3.
To laugh; to make a joyful noise.
Omg...keeker keeker keeker. That was pretty funny.
viết bởi NOT Xie Man. 18 Tháng tư, 2003