A random fact brought up in conversation that may or not be correct but is stated as fact. The "fact" is assumed to be true merely because it is stated factually and there is no real evidence to disprove it.
Bill: did you know that 85% of statistics that come up in conversation on the spot?

John: LUNDY!
viết bởi distanceroad 18 Tháng ba, 2008
Lucky underwear, undergarments. Worn on occasions when extra luck is needed.
Person #1: Are you ready for finals today?

Person #2: Awwww yeaaaaa, got my lundies on and everything!
viết bởi ThunderDownUnder 19 Tháng mười, 2010
1- a work colleague who doesn't tell you the truth
2- a backstabbing friend
3- a liar and cheat
4- a morally inept person
Dude, your such a lundy
viết bởi linda-1962 24 Tháng mười một, 2010
fucking douche
why are you being such a lundy?
viết bởi miamichick 01 Tháng bảy, 2010
masc, Brit, EU. A dark horse. Named after a small, remote island off the Devon/Cornish coast of the UK. Infers the named is insignificant and distant but is actually rugged, strong and like a rock but has a propensity to talk absolute BS to the opposite sex, unknowingly fluffing for his best mates. Will always walk home alone gesticulating like an Italian. Latin name: rattus rattus smallus cockus. Eng- brown rat with tiny appendage.
I'll go and Lundy those girls over there. You sit tight and pick em up later.
viết bởi Ding dong old boy 04 Tháng hai, 2010

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×