tìm từ bất kỳ, như là the eiffel tower:
 
1.
(n.) archaic currency that is regaining usage as a colloqiual term for money
'hey Ellis, i'll give you 50 Lylemarks if you buy me that sushi'

'yeah sure ok'
viết bởi yeastinfection 29 Tháng mười hai, 2009

Words related to Lylemark

currency democratic lyle mark money