Top Definition
A story in which mediums such as video games, and animated series, comic books, and novels are required to create a full cohesive story of a movie or TV series
Franchises that follow Matrix Multimedia Syndrome are:

Chronicles of Riddick

The Matrix

24

Alias

X-Files

#money milkers #regular movies #matrix #chronicles of riddick #matrix multimeedia sindrome
viết bởi LK47 02 Tháng tư, 2006
Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×