Theo dõi Vietnamese
tìm từ bất kỳ, như là poopsterbate:
 
1.
Mauded (adjective): Describes the process of getting verbally and intelligently smacked down/burned.
Haha, that chick got totally and utterly mauded by her!
viết bởi avaadora89 28 Tháng năm, 2013
0 0