Spanish colloquialism. ''To piss''.
''Me fui a buscar a mi perro donde el veterinario después de operarle pero aún está dopado y no deja de mear por todos lados''
''I went to get my dog at the vet after getting fixed but he's still drugged up and he won't stop pissing everywhere''
viết bởi Escoa 24 Tháng năm, 2013
A response to a question that you do not wish to answer, do not know the answer, or are too lazy to respond.
Q: Bob, What are you doing today?
A: Mear
viết bởi Jedediah B. 19 Tháng bảy, 2008
short for Man Tears
After his football team lost, he shred some mears and got on with drinking. He woke up in a dumbster with two girls and it was a good night.
viết bởi Bradfordaintlosers 14 Tháng sáu, 2010
Internet acronym for my eyes are rolling. Used to display disapproval or condescension.
Peter: zOMG I just got bare points on bejeweled!!
Paul: mear
viết bởi RandomRob 08 Tháng tám, 2010
When a grown man sheds a tear over an event that others would consider to be extraneous or down right ridiculous.
If I have to sit next to him again during lunch, I may shed a mear.
viết bởi MidgetBunter 13 Tháng tám, 2008
The village idiot
go easy on him , his a mears
viết bởi Terry Mcmahon 08 Tháng mười hai, 2008
Quickly Pooping
Francie had to mears, because she thought she would miss her ride if she stayed in the bathroom long.
viết bởi Grace 17 Tháng mười, 2008

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×