Theo dõi Vietnamese
tìm từ bất kỳ, như là yeet:
 
1.
The act of missing, as an emotion, in the present tense. Literally, miss.
I misseseseseseses you!
viết bởi John Raybull 22 Tháng mười một, 2007
1 7

Words related to Misseseseseseses:

emotion hate miss misses misseseses missseseseses