An act of absolute and unflinching indulgence whereby a muffin is consumed within a short time or in a socially innapropriate manner.
From the chocolatey mess around her mouth, it was clear that the woman had just committed muffiny.
viết bởi bk-kaboom 22 Tháng bảy, 2009
Having the qualities of a muffin.
The muffin I sat on is not muffiny anymore.
-or-
This muffin is nice and muffiny.
-or-
Mmmmm... muffiny.
viết bởi dWiki 13 Tháng tám, 2007
Nickname given affectionately to your love. originates from muffin, but with more of an affectionate cheese factor
aw my little muffiny
viết bởi kellysensfan 06 Tháng hai, 2006
It means eating an ugly cupcake and getting sick after.
Sam: My day was soooo muffiny!
Mel: Aweee! That sucks!
viết bởi SammyLovesYou 28 Tháng mười một, 2011

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×