Japanese word for pole arm (similar to a halberd).
He slashed the ghoul in half with but a single stroke of his enchanted naginata.
viết bởi Kiyu 16 Tháng tư, 2004
1. a halberd-like weapon consisting of a long pole fitted with a one- to two-foot-long metal blade with a slightly curved end somewhat similar to the end of a scythe.

2. a moderator on Cremello server of Horse Isle.

3. a hoarder of camels.
1. The samurai swung his naginata with deadly precision and accuracy.

2. Naginata accidently rode her camel into a tree, preoccupied with building her camel army to watch where she was going.

3. Don't be a naginata, players of Horse Isle.
viết bởi Picklebum 18 Tháng ba, 2009

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×