A false positive, where the sum is not equal to the whole. Any negative thing that can or cannot be quantified, measured, put in a bucket, or stacked. Something out of whack, or in the wrong whack to begin with.
1. Bush's speech was full of negabolity.
2. Bear Stearns investment portfolio was negabolity.
3. My boss was immersing the entire office in his negabolity.
viết bởi Matt S Johnston 02 Tháng mười, 2008
10 Words related to Negabolity

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×