Theo dõi Vietnamese
tìm từ bất kỳ, như là sapiosexual:
 
1.
Possessing the consistency of nougat. Any object or person that looks really soft or tasty.
That candy bar tastes really nougaty.

That bikini looks really nougaty on you.
viết bởi phantomballerina 16 Tháng mười, 2009
5 0