Top Definition
A term intended to describe procedures required to implement narrowly defined company strategies and goals, but usually results in the person using the term coming across as a complete twat.
Moving forward, we need to get our key stakeholders on the same page and operationalize these action items into clear deliverables and milestones before a bottleneck forms.
viết bởi juzzyo 18 Tháng ba, 2007
5 Words related to Operationalize

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.