not paying attention/ dazed off
"You're out to lunch"
viết bởi jdg 17 Tháng mười một, 2003
Drunk, intoxicated, plastered, wasted, etc.
"My friend was out to lunch when he jumped off the roof."
viết bởi gorillagrip 21 Tháng sáu, 2006
a) A sign that is put on the outside of a business premesis that is indicating that it is temporarily non functional, and that business will resume within the hour.

b) not paying attention.
Out to lunch, back at one.


He's out to lunch.
viết bởi Kung-Fu Jesus 18 Tháng tư, 2004
The away message you get on instant messaging services like AIM when your friend is eating his girlfriend.
Guy 1: Hey Guy 2, what's up?
-Auto Response from Guy 2- Out To Lunch.
Guy 1: Again...?
viết bởi Pantho 12 Tháng năm, 2009
Techincally speaking, when a piece of network equipment goes down.
"The server just went out-to-lunch; what a piece of shit."
viết bởi Network Director 16 Tháng chín, 2013
Going OUT of the room and meeting your co-worker in the closet, TO LUNCH down on her sweet spot.
I love taking Angela OUT TO LUNCH, I could eat all day long with her.
viết bởi huffinthemuffin 16 Tháng mười hai, 2010
something your supervisor usually is.
Hey man, have you seen the sup lately?
No man I think he's out to lunch!
He's out to lunch period.
viết bởi Jeff Barouch 12 Tháng bảy, 2004

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×