To be fired or laid off during a breakfast meeting, one on one or by group.
The mortgage group is in the conference room having a pancake breakfast... dibbs on the window cube.

Lanford is at a pancake breakfast with HR... dibbs on his chair.
viết bởi Orphan Bob 19 Tháng năm, 2009
When a friend comes to the aid of another friend, and in turn, the act of kindness is re-payed with various sexual acts... said acts are never spoken of as they awkwardly stare at each other the next morning over a (you guessed it) pankcake breakfast.
Hey man, thanks for fixing my car! I owe you a pancake breakfast if you're DTF.
viết bởi IKnowThingsAboutYou 12 Tháng chín, 2011
An annual breakfast meeting of the San Diego channel 2 news team.
"I don't think I'll be able to attend the pancake breakfast because I'm going jogging"

"No, it's the pancake breakfast, we do it every year... you'll be there"
viết bởi Matt27 08 Tháng hai, 2008

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×