Theo dõi Vietnamese
tìm từ bất kỳ, như là ratchet:
 
1.
Abbreviation for pedicure.
"I can't help you right now, I've just had a pedi."
viết bởi Sarah Potter 17 Tháng một, 2008
22 9
 
2.
A piece of lettuce
I would like a pedis for my sandwich
viết bởi peter gwenold 10 Tháng ba, 2009
3 15