To alter a picture using Adobe's Photoshop program. Usualy to make the picture comical.
I took a picture of Becky and photochoped her standing next to a porn star
viết bởi J So 10 Tháng mười một, 2003
pho·to·chop \ˈfō-(ˌ)tō-ˌˈchäp\
transitive verb

to alter a digital image with Microsoft Paint or other image-editing software in a hasty and deliberately obvious distortion of reality, as opposed to "photoshop" or "photoshopping an image"
I photochopped a creepy mustache onto a copy of your profile picture.
viết bởi sleepyy 06 Tháng chín, 2013
Altering a photo so much that it is impossible to distinguish from the original.
He photo chopped the picture we all took so I couldn't even tell who was who.
viết bởi ANT441 22 Tháng mười, 2010
When someone uses Photoshop to cut an ugly person out of a picture.
"That's such a great picture, you should photochop kelly out and keep it."
viết bởi S.S. Sancho 20 Tháng bảy, 2009

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×