Performed after successful retaliation has occured, or as a final follow-up to completed pretaliation. It places emphasis on the act itself an carries with it the the unspoken threat, "Remember this, so I don't have to repeat myself again."
Mary pretaliated the divorce proceedings by stabbing her husband twelve times, but her postaliation, by setting fire to the family home he was awarded in the settlement, is what landed her ten years in prison.
viết bởi dangerboy2012 10 Tháng mười, 2009
5 Words related to Postaliation

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×