tìm từ bất kỳ, như là sounding:
 
1.
Short version of I pray thee; to ask for something in a polite manner.
I prithee bring them hence! (pancakes)
viết bởi rothantik 28 Tháng chín, 2009
 
2.
An archaic word for vegetable shortening.
Whither in hell's name doth be mine Crisco? The goddamn recipe calls for prithee.
viết bởi What the hell man? 16 Tháng năm, 2010