A term for falling asleep at your computer and resting your head on the keyboard, imprinting the keys into your skin, QWERTY being the classification of the key setup. (Also DVORAK face if you use a DVORAK keyboard)
"I had been playing for 43 hours straight, so I finally succumbed to QWERTY face."
viết bởi Froyst 25 Tháng một, 2005
5 Words related to QWERTY face
Falling asleep while infront of a computer, usually resulting in the usage of a keyboard for a pillow.
I played Counter-Strike for so 7 hours last night, then qwertyfaced.
viết bởi rommers 31 Tháng ba, 2006

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×