Noun.

an intestinal disorder that mimicks diarrhea but only occurs after the consumption of mexican food; especially quesadillas.
Girl 1: Last night I ate some quesadillas, and now I'm stuck at work with quesarrhea. I wish I could go home.

Girl 2: You are the most amazing person in the world.
viết bởi nibbles is a rockstar 09 Tháng năm, 2007
Noun.

an intestinal disorder that mimicks diarrhea but only occurs after the consumption of mexican food; especially quesadillas.
Girl 1: Last night I ate some quesadillas, and now I'm stuck at work with quesarrhea. I wish I could go home.

Girl 2: You are the most amazing person in the world.
viết bởi Nibbles is a Rockstar 27 Tháng năm, 2007
An intestinal condition resulting from the over-consumption of cheap Mexican food.
Man, I ate too many quesaritos, and now I have a screaming case of quesarrhea.
viết bởi DWMlives 23 Tháng bảy, 2014
The gastrointestinal aftereffects of eating quesadillas.
Wow. I just ate at Taco Hell and have a case of flaming quesarrhea.
viết bởi uselessinformation2 23 Tháng hai, 2012

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×