Top Definition
The act of getting into perfect rhythm
or getting into synch
Once your gym routine becomes rhythmatic, it will be easier to go
viết bởi MLP82 07 Tháng mười, 2008
rhythmic gymnastics; a form of exercise that involves movements using hoops, ribbons, balls and the like.
Rhythmatics would help girls have strong bones.
viết bởi uttam maharjan 13 Tháng năm, 2010

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×