Prescribed forms of ceremony, worship, or veneration used for purposes of strengthening communal values or increasing spiritual potency.
Rites of intensification is a ritual or ceremony performed by a community in a time of crisis that affects all members such as a rain dance during a drought.
viết bởi World_Religions 03 Tháng tám, 2010

7 Words Related to Rites of Intensification

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×