Theo dõi Vietnamese
tìm từ bất kỳ, như là thot:
 
1.
A surprise with a disappointing or sad connotation.
Candice: Your fish just died!
Manson: What!?? :(
Candice: SADPRISE!
viết bởi lamepotatoes 11 Tháng sáu, 2008
30 5

Words related to Sadprise:

die fish happy sad surprise