Theo dõi Vietnamese
tìm từ bất kỳ, như là queef:
 
1.
1. Intelligent, helpful girl, fiercely loyal, prone to helping with homework
2. To provide excessive knowledge on a variety of subjects
"So how did you know that?"
"Sayaka"
"Ah, of course."
viết bởi idunnowhatever 21 Tháng một, 2012
22 1