Theo dõi Vietnamese
tìm từ bất kỳ, như là yeet:
 
1.
To fail suddenly, unexpectedly, and humourously
Wow Robin, you really shot a cow on that jump!
viết bởi Boffbowsh 29 Tháng mười, 2005
5 10

Words related to Shot a cow:

disaster failure fuck up miss mistake