Top Definition
-verb: The act of grasping your cell phone firmly in one of your hands, extending your arm, and moving your arm across an area in a right to left motion(or vice versa)in an attempt to find signal in places with little or no reception.
1. I began signal sweeping in my friends basement until I had enough bars to send the text message.

2. Michael frantically began signal sweeping to find reception so he could call back his girl friend.
#signal #sweep #cell phone #phone #surfing #reception #bars
viết bởi Cameron O. Dunlap 10 Tháng ba, 2009
7 Words related to Signal Sweeping
Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×