tìm từ bất kỳ, như là spook:
 
1.
To change the state of something neutral to....

1. Rudely sarcastic or disrespectful; snide.
2. Irritable or short-tempered; irascible.
That computer nerd just sent me a snarkified email.
viết bởi Mexican911 23 Tháng mười hai, 2010