Theo dõi Vietnamese
tìm từ bất kỳ, như là hipster:
 
1.
migration of two soul mates, or stanimates, to each other. When two soul mates go to each other they are in the process of stanimigration
ex. Stella traveled across the room to Raul in the process of stanimigration.
viết bởi Yowazupiberafool 03 Tháng mười hai, 2010
6 1