Theo dõi Vietnamese
tìm từ bất kỳ, như là basic:
 
1.
The shiney glaze left when semen drys on the skin.
"She left my place with her face still swedish glazed"
viết bởi wolfparadise 12 Tháng sáu, 2009
5 0

Words related to Swedish Glaze:

cum ejaculate facial semen spunk