Top Definition
n. Thoughtcolate; nonexistent chocolate to be shared with a friend when they are hungry or in need of comforting. Normally used when talking to an internet friend, but can also be found at points where there is no chocolate to give.
1) "Aww, that sucks. Here, have some thoughtcolate to cheer you up. ^^"

2) "I has chocolate! :D"
"I wish I had some. :C"
"Here, have some thoughtcolate."
viết bởi Squiddy Attack 19 Tháng một, 2009
5 Words related to Thoughtcolate

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.