Top Definition
Noun \ˈtī-nē ˈhärt ˈsin-ˌdrōm also -drəm \

Severe clinical condition in which the affected does not have the resolve to complete a task that has become mildly to moderately challenging. Often seen when one attempts physical activity or a mentally taxing task like texting whole words or adding without a calculator. The only known cures for THS are forced toughening activities (i.e. barefoot 25 mile road marches, playing tag with porcupines, 10 mile runs at a 7 mile/min pace in a minefield, stealing food from a pride of hungry lions, chewing aluminum foil etc.)
“Where is Mike? “

“His Tiny Heart Syndrome kicked in and he crashed on a log with a bag of Cheetos.”

“WTF? We’ve been walking 5 min. We just left the parking lot.”
viết bởi Green_Machine 14 Tháng mười một, 2013

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.