Theo dõi Vietnamese
tìm từ bất kỳ, như là bae:
 
1.
Something that is a cross between a trauma and a dramatic occurance, a drama.
They had a huge bust up, a real Trama!
viết bởi Bardot55 26 Tháng mười, 2011
5 0
 
2.
Manufactured outrage or “drama” on Twitter that can cause emotional and psychological distress.
"Did you see that flame war on Twitter yesterday? What a bunch of trama queens."
viết bởi vjman21 10 Tháng mười hai, 2013
0 0