(FINANCE) bonds issued by the treasury of a country.

In the USA, the US Department of the Treasury serves as the underwriter for the federal government; it floats bonds and short term securities ("paper"), which is then used by central banks around the world as hot money.

Includes

--the t-bill: short term (>91 days); discounted
--the treasury note: up to 10 years; coupons
--the treasury bond: longer than 20 years; coupons
Treasury securities are the main instrument of monetary policy by the Federal Reserve System.
viết bởi Abu Yahya 05 Tháng năm, 2010

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×