Top Definition
A bruise, commonly found on the knee, which is procured during the game of trust. It almost all cases, it is the fault of the trustee, and not the truster.
1) Their first date must have gotten rowdy, as the next day she had a trust bruise.

2) "Did you see Sarah last night? She drank one too many pink twinks and ended up with a trust bruise!"
viết bởi expert_pronunciator 25 Tháng một, 2010

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×