Top Definition
When telling a anecdote, the act of deliberately disregarding one or more integral pieces of information to change to overall tone or intended response from the audience.

One can be a 'Truth Omitter' - a rank down from a 'Lier' in the deceipt table.
Example of Truth Omition: The Labour Party, 1997 - Present.
viết bởi Cloggy 09 Tháng tám, 2008
5 Words related to Truth Omition

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×