truth·i·ti·ty (trooth-i-ti-tee)
noun, plural -ties.

1. A belief of opinionated factual information.

Origin:
2011; American English. Created by a student in late 2011, while sitting in his dormitory room, experiencing boredom.

Can be confused: never mind. No word is as creative.

Words used in creation: truth, entity, infinity.

Possible Misspellings: truth, truthintity, truthetity, truthititi, truthfully.
He believes in truthitity.
viết bởi arc2007 20 Tháng chín, 2011

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×