tìm từ bất kỳ, như là sex:
 
1.
When a bird(s) is (are) twirling around an object and tweeting at the same time.
After a cartoon character has just been hit in the head with something hard, birds twirtle around his/her head.
viết bởi Tweety Van Pooler 06 Tháng năm, 2011
 
2.
verb. to buzz or vibrate
Davis, your phone just twirtled!
viết bởi babymama92 03 Tháng sáu, 2011