tìm từ bất kỳ, như là hipster:
 
1.
A 'Twitter Snooze'.
A pause, or break from Twitter.

Also, Twoozing, Twoozed, Twoozer
My eyes are bleeding. Time for me to take a Twooze.
viết bởi gsmorrison 10 Tháng bảy, 2010