A great merit or award. A great praise.
Your work should receive such an accolade.
viết bởi CGray1387 20 Tháng năm, 2006
That in which one must shout in addition to a gesture of hands raised, upon the knowledge of an audible exchange of an approbation.
Stranger: "You look cute today"

You: "ACCOLADE!"
viết bởi The Agressor 27 Tháng chín, 2010
a useless pat on the back from your asshole employer
I got accolades in the company newsletter for a job well done instead of a raise.
viết bởi spidey_88 21 Tháng năm, 2010

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×