Top Definition
Akkrite (n): a supplement of emotional and action based orientation; used to address a person who needs to reassess their actions to bring themselves to a more effective way of living
Lauren: "Maaaaan, check Karla out. She needs to calm the heck down and chill out."

Courtney: "Looks like somebody forgot to take her dose of Akkrite today. Better go sprinkle some in her FourLoko."
#ackrite #act right #common sense #reality check #brains
viết bởi skizzerpp 20 Tháng năm, 2013
Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×