Origin: Ms. Renee M. Schaeffer -Philadelphia, PA

1. The act of being tricked, cheated, or generally screwed by someone or something else.

2. Can be used to describe something for which the name cannot be remembered.
The broken vending machine will bamalam your change.

The shuttle rocket flies with the bamalam in the tank and goes into orbit.
viết bởi Renee M. Schaeffer 29 Tháng mười hai, 2004
Slang word for an attractive woman with fantastic breasts.
Those Dutch girls have fantasic bamalams.
viết bởi Jimmy Richards 10 Tháng hai, 2014

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×