1. A telethon or pledge drive repeated so often that it becomes a constant, shameless, begging for money.
2. That period of time every few months when your local PBS station preempts all your favorite shows and instead runs crap you have zero interest in, interrupting it every ten minutes to beg for money.
Oh Christ! Frontline isn't on tonight because PBS is doing another fucking begathon.
viết bởi Harry the Hat 13 Tháng mười hai, 2004
When a television show that's aired and during the program commercials are aired that tell you to subscrib to the show to keep the channel going.
PBS is playing beg-a-thons all night tonight.
viết bởi SwiftShadowfang 26 Tháng ba, 2010

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×